| STT | Năm báo cáo | Ngày báo cáo | Mức trích lập dự phòng (%) | Số dư quỹ dự phòng rủi ro NN (VNĐ) | Số tiền bảo hiểm | Ngày duyệt | Trạng thái | Xem | Sửa | Xóa | Gửi | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2026 | 08/06/2026 | 555 | Lưu tạm |
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Số CMND | Ngày cấp | Chức vụ | Số thẻ TĐV | Ngày cấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không có dữ liệu | |||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Cấp độ ủy quyền của chi nhánh | Số lượng | Số lượng TĐV đã cập nhật bồi dưỡng kiến thức chuyên môn về TĐG trong kỳ báo cáo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng số thẩm định viên về giá hành nghề | 0 | ||
| 2 | Tại doanh nghiệp | 0 | ||
| 3 | Tổng số nhân viên khác |
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Chức vụ | Số thẻ TĐV về giá | Ngày cấp | Tư cách thành viên | Tỷ lệ góp vốn tại DN (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không có dữ liệu | |||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Số lượng cuộc thẩm định giá thỏa thuận thực hiện | Số lượng chứng thư thẩm định giá phát hành | Giá trị tài sản thẩm định (theo chứng thư) (triệu đồng) | Doanh thu thuần (theo doanh thu ghi nhận) (triệu đồng) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng số | ||||
| 2 | Trong đó: | ||||
| 3 | (1) Sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước | ||||
| 4 | 1.1. Bất động sản | ||||
| 5 | 1.2. Động sản | ||||
| 6 | 1.3. Giá trị doanh nghiệp | ||||
| 7 | 1.4. Khác | ||||
| 8 | (2) Sử dụng nguồn vốn khác | ||||
| 9 | 1.1. Bất động sản | ||||
| 10 | 1.2. Động sản | ||||
| 11 | 1.3. Giá trị doanh nghiệp | ||||
| 12 | 1.4. Khác |
| STT | Chỉ tiêu | Trong kỳ báo cáo |
|---|---|---|
| 1 | 1. Tổng doanh thu hoạt động thẩm định giá | |
| 2 | 2. Tổng chi phí hoạt động thẩm định giá | |
| 3 | 3. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của hoạt động thẩm định giá (%) |
| STT | Tên file | File đính kèm |
|---|---|---|
| 1 | Giấy tờ chứng thực mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp, mức bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp | |
| 2 | Giấy tờ chứng minh mức trích lập và số dư quỹ dự phòng rủi ro nghề nghiệp của tổ chức thẩm định giá | |
| 3 | Báo cáo về kết quả tự kiểm tra, đánh giá hệ thống kiểm soát chất lượng nội bộ đối với hoạt động thẩm định giá | |
| 4 | Danh sách thẩm định viên về giá hành nghề tại doanh nghiệp thẩm định giá và các chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá | |
| 5 | Báo cáo tình hình doanh nghiệp và một số chỉ tiêu hoạt động thẩm định cả năm | |
| 6 | Danh sách chứng thư thẩm định giá | |
| 7 | Giấy tờ khác |